phân phối chương trình toán 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Đoan (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:02' 15-09-2011
Dung lượng: 9.1 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Đoan (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:02' 15-09-2011
Dung lượng: 9.1 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS MÔN TOÁN 9
Cả năm : 37 Tuần x 4 tiết / tuần = 140 tiết
Học kì I : 19 tuần x 4 tiết / tuần = 72tiết
Đại số : 15 tuần đầu x 2 tiết/tuần = 30 tiết
2 tuần giữa x 4 tiết/tuần = 8 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết/tuần = 2 tiết
Hình học : 15 tuần đầu x 2 tiết/tuần = 30 tiết
2 tuần giữa x 0 tiết/tuần = 0 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết/tuần = 2 tiết
Học kì II : 18 tuần x 4 tiết / tuần = 68 tiết
Đại số : 14 tuần đầu x 2 tiết/tuần = 28 tiết
2 tuần giữa x 0 tiết/tuần = 0 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết/tuần = 2 tiết
Hình học : 14 tuần đầu x 2 tiết/tuần = 28 tiết
2 tuần giữa x 4 tiết/tuần = 8 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết/tuần = 2 tiết
ĐẠI SỐ
TUẦN TIẾT BÀI NỘI DUNG
1 CHƯƠNG I : CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
1 1 Căn bậc hai
2 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
2 3 Luyện tập
4 3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
3 5 Luyện tập
6 4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
4 7 Luyện tập
8 5 Bảng căn bậc hai
5 9 6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
10 Luyện tập
6 11 7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp theo )
12 Luyện tập
7 13 8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
14 8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai(tiếp theo)
8 15 Luyện tập
16 9 Căn bậc ba
9 17 Luyện tập
18 Ôn tập chương I
10 19 Ôn tập chương I (tiếp theo)
20 Kiểm tra 45` ( chương I )
CHƯƠNG II : HÀM SỐ BẬC NHẤT
11 21 1 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
22 Luyện tập
12 23 2 Hàm số bậc nhất
24 Luyện tập
13 25 3 Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a≠0)
26 Luyện tập
14 27 4 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau
28 Luyện tập
15 29 5 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a≠0)
30 Luyện tập
16 31 Ôn tập chương II
32 Kiểm tra 45` ( chương II )
CHƯƠNG III : HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
33 1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
34 2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn .
17 35 Luyện tập
36 3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế)
37 Ôn tập HKI
38 Ôn tập HKI
18 39 Kiểm tra HKI : 90` ( Cả ĐS & HH)
19 40 Trả bài kiểm tra HKI ( Phần ĐS )
20 41 Luyện tập
42 4 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
21 43 Luyện tập
44 5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
22 45 6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình ( tiếp theo)
46 Luyện tập
23 47 Ôn tập chương III
48 Ôn tập chương III
24 49 Kiểm tra 45` ( chương III )
CHƯƠNG IV : HÀM SỐ y = ax2 ( a≠0). HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
50 1 Hàm số y = ax2 ( a≠0)
25 51 2 Đồ thị của hàm số y = ax2 ( a≠0)
52 Luyện tập
26 53 3 Phương trình bậc hai một ẩn
54 Luyện tập
27 55 4 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
56 Luyện tập
28 57 5 Công thức nghiệm thu gọn
58 Luyện tập
29 59 6 Hệ thức Vi-et và ứng dụng
60 Luyện tập
30 61 Kiểm tra 45`
62 7 Phương trình quy về phương trình bậc hai
31 63 Luyện tập
64 8 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
32 65 Luyện tập
66 "Ôn tập chương IV ( Với sự trợ giúp của MTCT Casio , Vinacal..)"
33 67 Ôn tập học kỳ II
68 Ôn tập học kỳ II
36 69 Kiểm tra viết học k ỳ II : 90` ( Cả ĐS & HH)
37 70 Trả bài kiểm tra HKII ( Phần ĐS)
PHẦN HÌNH HỌC
1 CHƯƠNG I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
1 1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2 1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2 3 Luyện tập
4 Luyện tập
3 5 2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
6 2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
4 7 Luyện tập
8 3 B¶ng lîng gi¸c
5 9 3 B¶ng lîng gi¸c
10 Luyện tập
6 11 4 Mét sè hÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng
12 4 Mét sè hÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng
7 13 Luyện tập
14 Luyện tập
8 15 5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn.Thực hành ngòai trời
16 5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn.Thực hành ngòai trời
9 17 "Ôn tập chương I ( Với sự trợ giúp của MTCT Casio , Vinacal..)"
18 "Ôn tập chương I ( Với sự trợ giúp của MTCT Casio , Vinacal..)"
10 19 Kiểm tra 45` ( Chương I )
CHƯƠNG II : ĐƯỜNG TRÒN
20 1 Sự xác định đường tròn . Tính chất đối xứng của đường tròn
11 21 Luyện tập
22 2 Đường kính và dây của đường tròn
12 23 3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
24 4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
13 25 Lu
Cả năm : 37 Tuần x 4 tiết / tuần = 140 tiết
Học kì I : 19 tuần x 4 tiết / tuần = 72tiết
Đại số : 15 tuần đầu x 2 tiết/tuần = 30 tiết
2 tuần giữa x 4 tiết/tuần = 8 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết/tuần = 2 tiết
Hình học : 15 tuần đầu x 2 tiết/tuần = 30 tiết
2 tuần giữa x 0 tiết/tuần = 0 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết/tuần = 2 tiết
Học kì II : 18 tuần x 4 tiết / tuần = 68 tiết
Đại số : 14 tuần đầu x 2 tiết/tuần = 28 tiết
2 tuần giữa x 0 tiết/tuần = 0 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết/tuần = 2 tiết
Hình học : 14 tuần đầu x 2 tiết/tuần = 28 tiết
2 tuần giữa x 4 tiết/tuần = 8 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết/tuần = 2 tiết
ĐẠI SỐ
TUẦN TIẾT BÀI NỘI DUNG
1 CHƯƠNG I : CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
1 1 Căn bậc hai
2 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
2 3 Luyện tập
4 3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
3 5 Luyện tập
6 4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
4 7 Luyện tập
8 5 Bảng căn bậc hai
5 9 6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
10 Luyện tập
6 11 7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp theo )
12 Luyện tập
7 13 8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
14 8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai(tiếp theo)
8 15 Luyện tập
16 9 Căn bậc ba
9 17 Luyện tập
18 Ôn tập chương I
10 19 Ôn tập chương I (tiếp theo)
20 Kiểm tra 45` ( chương I )
CHƯƠNG II : HÀM SỐ BẬC NHẤT
11 21 1 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
22 Luyện tập
12 23 2 Hàm số bậc nhất
24 Luyện tập
13 25 3 Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a≠0)
26 Luyện tập
14 27 4 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau
28 Luyện tập
15 29 5 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a≠0)
30 Luyện tập
16 31 Ôn tập chương II
32 Kiểm tra 45` ( chương II )
CHƯƠNG III : HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
33 1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
34 2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn .
17 35 Luyện tập
36 3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế)
37 Ôn tập HKI
38 Ôn tập HKI
18 39 Kiểm tra HKI : 90` ( Cả ĐS & HH)
19 40 Trả bài kiểm tra HKI ( Phần ĐS )
20 41 Luyện tập
42 4 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
21 43 Luyện tập
44 5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
22 45 6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình ( tiếp theo)
46 Luyện tập
23 47 Ôn tập chương III
48 Ôn tập chương III
24 49 Kiểm tra 45` ( chương III )
CHƯƠNG IV : HÀM SỐ y = ax2 ( a≠0). HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
50 1 Hàm số y = ax2 ( a≠0)
25 51 2 Đồ thị của hàm số y = ax2 ( a≠0)
52 Luyện tập
26 53 3 Phương trình bậc hai một ẩn
54 Luyện tập
27 55 4 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
56 Luyện tập
28 57 5 Công thức nghiệm thu gọn
58 Luyện tập
29 59 6 Hệ thức Vi-et và ứng dụng
60 Luyện tập
30 61 Kiểm tra 45`
62 7 Phương trình quy về phương trình bậc hai
31 63 Luyện tập
64 8 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
32 65 Luyện tập
66 "Ôn tập chương IV ( Với sự trợ giúp của MTCT Casio , Vinacal..)"
33 67 Ôn tập học kỳ II
68 Ôn tập học kỳ II
36 69 Kiểm tra viết học k ỳ II : 90` ( Cả ĐS & HH)
37 70 Trả bài kiểm tra HKII ( Phần ĐS)
PHẦN HÌNH HỌC
1 CHƯƠNG I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
1 1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2 1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2 3 Luyện tập
4 Luyện tập
3 5 2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
6 2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
4 7 Luyện tập
8 3 B¶ng lîng gi¸c
5 9 3 B¶ng lîng gi¸c
10 Luyện tập
6 11 4 Mét sè hÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng
12 4 Mét sè hÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng
7 13 Luyện tập
14 Luyện tập
8 15 5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn.Thực hành ngòai trời
16 5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn.Thực hành ngòai trời
9 17 "Ôn tập chương I ( Với sự trợ giúp của MTCT Casio , Vinacal..)"
18 "Ôn tập chương I ( Với sự trợ giúp của MTCT Casio , Vinacal..)"
10 19 Kiểm tra 45` ( Chương I )
CHƯƠNG II : ĐƯỜNG TRÒN
20 1 Sự xác định đường tròn . Tính chất đối xứng của đường tròn
11 21 Luyện tập
22 2 Đường kính và dây của đường tròn
12 23 3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
24 4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
13 25 Lu
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất