thời gian của bạn

lịch

chat cùng tôi

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Kim Đoan)
  • (NTKĐ)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Qua_2010.jpg 0.NguyenDu_-_huyblog_(10).gif 0.Mot_coi_di_ve_.flv Mau_Tim_Hoa_Sim__Duy_Khanh_Ca__Hong_Van_Ngam_Tho_NCT_28634168657772885000.mp3 Kim_doan.gif Nhu_Quynh__Con_Duong_Xua_Em_Di.mp3 Trung_thu1.swf Rdt8_1.swf THANGCUOI1.swf 0.Songs_-_9_bai_hat_thieu_nhi_tieng_Anh_(Songs_for_teaching).swf Forever_ifffffffffffffffffa_Dao_Thi_Thu_Hien.flv Fo33333333333333333333333333333333bsite_cua_Dao_Thi_Thu_Hien.flv Ngay_khai_truong5.swf 0.flash_ve_dlpl_doc_lap_cua_MenDen.swf Tro_Ve_Hue.flv Hpuc.swf Chemanhao7lopk.swf NUIDOILOPK.swf VO_TINH_TA_GAP_NHAU2.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    phân phối chương trình toán 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Kim Đoan (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:02' 15-09-2011
    Dung lượng: 9.1 KB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH  THCS MÔN TOÁN 9
    Cả năm : 37 Tuần x 4 tiết / tuần = 140 tiết
    Học kì I : 19 tuần x 4 tiết / tuần =  72tiết
    Đại số : 15 tuần đầu x 2 tiết/tuần = 30 tiết
    2 tuần giữa x 4 tiết/tuần = 8 tiết
    2 tuần cuối x 1 tiết/tuần = 2 tiết
    Hình học : 15 tuần đầu x 2 tiết/tuần = 30 tiết
    2 tuần giữa x 0 tiết/tuần = 0 tiết
    2 tuần cuối x 1 tiết/tuần = 2 tiết
    Học kì II : 18 tuần x 4 tiết / tuần = 68 tiết
    Đại số : 14 tuần đầu x 2 tiết/tuần = 28 tiết
    2 tuần giữa x 0 tiết/tuần = 0 tiết
    2 tuần cuối x 1 tiết/tuần = 2 tiết
    Hình học : 14 tuần đầu x 2 tiết/tuần = 28 tiết
    2 tuần giữa x 4 tiết/tuần = 8 tiết
    2 tuần cuối x 1 tiết/tuần = 2 tiết
    ĐẠI SỐ

    TUẦN TIẾT BÀI NỘI DUNG
    1 CHƯƠNG I : CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
    1 1 Căn bậc hai
    2 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
    2 3 Luyện tập
    4 3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
    3 5 Luyện tập
    6 4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
    4 7 Luyện tập
    8 5 Bảng căn bậc hai
    5 9 6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
    10 Luyện tập
    6 11 7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp theo )
    12 Luyện tập
    7 13 8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
    14 8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai(tiếp theo)
    8 15 Luyện tập
    16 9 Căn bậc ba
    9 17 Luyện tập
    18 Ôn tập chương I
    10 19 Ôn tập chương I (tiếp theo)
    20 Kiểm tra 45` ( chương I )
    CHƯƠNG II : HÀM SỐ BẬC NHẤT
    11 21 1 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
    22 Luyện tập
    12 23 2 Hàm số bậc nhất
    24 Luyện tập
    13 25 3 Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a≠0)
    26 Luyện tập
    14 27 4 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau
    28 Luyện tập
    15 29 5 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a≠0)
    30 Luyện tập
    16 31 Ôn tập chương II
    32 Kiểm tra 45` ( chương II )
    CHƯƠNG III : HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
    33 1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
    34 2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn .
    17 35 Luyện tập
    36 3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế)
    37 Ôn tập HKI
    38 Ôn tập HKI
    18 39 Kiểm tra HKI : 90` ( Cả ĐS & HH)
    19 40 Trả bài kiểm tra HKI ( Phần ĐS )
    20 41 Luyện tập
    42 4 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
    21 43 Luyện tập
    44 5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
    22 45 6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình ( tiếp theo)
    46 Luyện tập
    23 47 Ôn tập chương III
    48 Ôn tập chương III
    24 49 Kiểm tra 45` ( chương III )
    CHƯƠNG IV : HÀM SỐ y = ax2 ( a≠0). HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
    50 1 Hàm số y = ax2 ( a≠0)
    25 51 2 Đồ thị của hàm số y = ax2 ( a≠0)
    52 Luyện tập
    26 53 3 Phương trình bậc hai một ẩn
    54 Luyện tập
    27 55 4 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
    56 Luyện tập
    28 57 5 Công thức nghiệm thu gọn
    58 Luyện tập
    29 59 6 Hệ thức Vi-et và ứng dụng
    60 Luyện tập
    30 61 Kiểm tra 45`
    62 7 Phương trình quy về phương trình bậc hai
    31 63 Luyện tập
    64 8 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
    32 65 Luyện tập
    66 "Ôn tập chương IV ( Với sự trợ giúp của MTCT Casio , Vinacal..)"
    33 67 Ôn tập học kỳ II
    68 Ôn tập học kỳ II
    36 69 Kiểm tra viết học k ỳ II : 90` ( Cả ĐS & HH)
    37 70 Trả bài kiểm tra HKII ( Phần ĐS)

    PHẦN HÌNH HỌC

    1 CHƯƠNG I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
    1 1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
    2 1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
    2 3 Luyện tập
    4 Luyện tập
    3 5 2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
    6 2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
    4 7 Luyện tập
    8 3 B¶ng l­îng gi¸c
    5 9 3 B¶ng l­îng gi¸c
    10 Luyện tập
    6 11 4 Mét sè hÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng
    12 4 Mét sè hÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng
    7 13 Luyện tập
    14 Luyện tập
    8 15 5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn.Thực hành ngòai trời
    16 5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn.Thực hành ngòai trời
    9 17 "Ôn tập chương I ( Với sự trợ giúp của MTCT Casio , Vinacal..)"
    18 "Ôn tập chương I ( Với sự trợ giúp của MTCT Casio , Vinacal..)"
    10 19 Kiểm tra 45` ( Chương I )
    CHƯƠNG II : ĐƯỜNG TRÒN
    20 1 Sự xác định đường tròn . Tính chất đối xứng của đường tròn
    11 21 Luyện tập
    22 2 Đường kính và dây của đường tròn
    12 23 3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
    24 4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
    13 25 Lu
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Tan Son Que Toi